Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

連携処理 (れんけいしょり) – nghĩa và ví dụ

Xử lý liên kết, Xử lý tích hợp, Xử lý giao tiếp (giữa các hệ thống/module)

連携処理 nghĩa là gì?

連携処理 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xử lý liên kết, Xử lý tích hợp, Xử lý giao tiếp (giữa các hệ thống/module).

連携処理 đọc thế nào?

Cách đọc là れんけいしょり.

Cách dùng 連携処理 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

連携処理 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: れんけいしょり

Hán Việt: Liên huề xứ lý

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 72

Ví dụ với 連携処理

新しい決済システムは、既存の販売管理システムとの**連携処理**が必要不可欠です。

Hệ thống thanh toán mới yêu cầu **xử lý liên kết** với hệ thống quản lý bán hàng hiện có là điều cần thiết.

**連携処理**の仕様を詳細設計書に明記し、各モジュールの責任範囲を明確にしましょう。

Hãy ghi rõ đặc tả **xử lý liên kết** trong tài liệu thiết kế chi tiết để làm rõ phạm vi trách nhiệm của từng module.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...