プロジェクトの引き継ぎには、サーバー環境設定の詳細情報が含まれるべきだ。
Việc bàn giao dự án nên bao gồm thông tin chi tiết về cài đặt môi trường máy chủ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cài đặt/cấu hình môi trường máy chủ (Server Environment Settings)
サーバー環境設定 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cài đặt/cấu hình môi trường máy chủ (Server Environment Settings).
Cách đọc là サーバーかんきょうせってい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: サーバーかんきょうせってい
Hán Việt: - Hoàn Cảnh Thiết Định
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 76
プロジェクトの引き継ぎには、サーバー環境設定の詳細情報が含まれるべきだ。
Việc bàn giao dự án nên bao gồm thông tin chi tiết về cài đặt môi trường máy chủ.
本番環境と開発環境のサーバー環境設定を一致させる必要がある。
Cần phải đồng bộ cài đặt môi trường máy chủ giữa môi trường sản phẩm và môi trường phát triển.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.