システム設計においては、コンポーネントの再利用性を高めることが開発効率向上に繋がります。
Trong thiết kế hệ thống, việc nâng cao tính tái sử dụng của các thành phần sẽ dẫn đến cải thiện hiệu suất phát triển.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tính tái sử dụng, khả năng tái sử dụng.
再利用性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tính tái sử dụng, khả năng tái sử dụng..
Cách đọc là さいりようせい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さいりようせい
Hán Việt: Tái Lợi Dụng Tính
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 76
システム設計においては、コンポーネントの再利用性を高めることが開発効率向上に繋がります。
Trong thiết kế hệ thống, việc nâng cao tính tái sử dụng của các thành phần sẽ dẫn đến cải thiện hiệu suất phát triển.
このライブラリは再利用性が高く、様々なプロジェクトで活用されています。
Thư viện này có tính tái sử dụng cao và được ứng dụng trong nhiều dự án khác nhau.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.