Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

終結 (しゅうけつ) – nghĩa và ví dụ

Sự kết thúc, sự hoàn thành; Đặc biệt dùng trong bối cảnh kết thúc một sự kiện, một cuộc đàm phán, hay một dự án một cách chính thức.

終結 nghĩa là gì?

終結 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự kết thúc, sự hoàn thành; Đặc biệt dùng trong bối cảnh kết thúc một sự kiện, một cuộc đàm phán, hay một dự án một cách chính thức..

終結 đọc thế nào?

Cách đọc là しゅうけつ.

Cách dùng 終結 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (終結する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

終結 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しゅうけつ

Hán Việt: Chung Kết

Loại từ: Danh từ, Động từ suru (終結する)

Nguồn/bài: Túi 76

Ví dụ với 終結

プロジェクトの終結に伴い、成果物の最終確認が必要です。

Cùng với việc kết thúc dự án, cần phải xác nhận cuối cùng các sản phẩm bàn giao.

チームは来週、このフェーズを終結させる予定です。

Nhóm dự kiến sẽ kết thúc giai đoạn này vào tuần tới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...