Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

終結発足: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

終結

しゅうけつ

Nghĩa: Sự kết thúc, sự hoàn thành; Đặc biệt dùng trong bối cảnh kết thúc một sự kiện, một cuộc đàm phán, hay một dự án một cách chính thức.

Loại: Danh từ, Động từ suru (終結する)

Ví dụ 1

プロジェクトの終結に伴い、成果物の最終確認が必要です。

Cùng với việc kết thúc dự án, cần phải xác nhận cuối cùng các sản phẩm bàn giao.

Ví dụ 2

チームは来週、このフェーズを終結させる予定です。

Nhóm dự kiến sẽ kết thúc giai đoạn này vào tuần tới.

'終結' mang sắc thái trang trọng, thường dùng cho các sự kiện, quá trình lớn hoặc chính thức. Khác với '終了' (kết thúc chung chung) hay '完了' (hoàn thành công việc) ở tính chất trang trọng và chính thức.

Xem trang chi tiết 終結 →

B

発足

ほっそく

Nghĩa: sự thành lập và bắt đầu hoạt động của một tổ chức, cơ chế hoặc nhóm

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

新しい委員会が来月発足する。

Ủy ban mới sẽ chính thức hoạt động vào tháng sau.

Ví dụ 2

その団体は十名の会員で発足した。

Tổ chức đó được thành lập với mười thành viên.

Xem trang chi tiết 発足 →

終結発足 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...