Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

離断 (りだん) – nghĩa và ví dụ

Cắt rời, đoạn lìa; phẫu thuật cắt bỏ một phần cơ thể (chẳng hạn như chi, ngón tay, v.v.) do tai nạn hoặc bệnh tật.

離断 nghĩa là gì?

離断 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cắt rời, đoạn lìa; phẫu thuật cắt bỏ một phần cơ thể (chẳng hạn như chi, ngón tay, v.v.) do tai nạn hoặc bệnh tật..

離断 đọc thế nào?

Cách đọc là りだん.

Cách dùng 離断 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

離断 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りだん

Hán Việt: Ly đoạn

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: Túi 78

Ví dụ với 離断

交通外傷により腕が完全に離断した患者が緊急搬送された。

Bệnh nhân bị đứt lìa hoàn toàn cánh tay do tai nạn giao thông đã được đưa đến cấp cứu.

壊死した組織は、感染拡大を防ぐために離断が必要となる場合がある。

Mô hoại tử đôi khi cần phải cắt bỏ để ngăn chặn sự lây lan của nhiễm trùng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...