Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

切除 (せつじょ) – nghĩa và ví dụ

Cắt bỏ, loại bỏ (một phần mô hoặc cơ quan bằng phẫu thuật)

切除 nghĩa là gì?

切除 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cắt bỏ, loại bỏ (một phần mô hoặc cơ quan bằng phẫu thuật).

切除 đọc thế nào?

Cách đọc là せつじょ.

Cách dùng 切除 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せつじょ

Hán Việt: Thiết Trừ

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 切除

感染が広がるのを防ぐため、壊死した組織を切除する緊急手術が行われた。

Để ngăn chặn nhiễm trùng lây lan, phẫu thuật cấp cứu đã được thực hiện để cắt bỏ mô hoại tử.

外傷により損傷した脾臓の一部が切除された。

Một phần lá lách bị tổn thương do chấn thương đã được cắt bỏ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...