Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

再建切除: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

再建

さいけん

Nghĩa: Xây dựng lại

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

財政(ざいせい)を再建(さいけん)する。

Xây dựng lại tài chính.

Ví dụ 2

被災地(ひさいち)の再建(さいけん)には、多大(ただい)な時間(じかん)と労力(ろうりょく)が必要(ひつよう)だ。

Việc tái thiết vùng bị thiên tai cần rất nhiều thời gian và công sức.

Xem trang chi tiết 再建 →

B

切除

せつじょ

Nghĩa: Cắt bỏ, loại bỏ (một phần mô hoặc cơ quan bằng phẫu thuật)

Loại: Danh từ, Động từ suru

Ví dụ 1

感染が広がるのを防ぐため、壊死した組織を切除する緊急手術が行われた。

Để ngăn chặn nhiễm trùng lây lan, phẫu thuật cấp cứu đã được thực hiện để cắt bỏ mô hoại tử.

Ví dụ 2

外傷により損傷した脾臓の一部が切除された。

Một phần lá lách bị tổn thương do chấn thương đã được cắt bỏ.

Xem trang chi tiết 切除 →

再建切除 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...