移植
いしょく
Nghĩa: Di chuyển, chuyển đổi (code, chương trình) sang một môi trường, nền tảng hoặc hệ thống khác; porting. Trong ngữ cảnh sửa bug, có thể là việc port một patch fix hoặc mã đã sửa.
Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ 1
開発環境で修正されたパッチを、本番サーバーに移植する作業が必要です。
Cần tiến hành công việc chuyển giao (port) bản vá đã được sửa ở môi trường phát triển lên server production.
Ví dụ 2
OSのバージョンアップに伴い、アプリケーションの移植作業を行う必要があります。
Cùng với việc nâng cấp phiên bản OS, cần thực hiện công việc port ứng dụng.