Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

糸球体濾過量 (しきゅうたいろか りょう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tốc độ lọc cầu thận (GFR - Glomerular Filtration Rate)

糸球体濾過量 nghĩa là gì?

糸球体濾過量 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tốc độ lọc cầu thận (GFR - Glomerular Filtration Rate).

糸球体濾過量 đọc thế nào?

Cách đọc là しきゅうたいろか りょう.

Cách dùng 糸球体濾過量 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (thuật ngữ y học). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

糸球体濾過量 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しきゅうたいろか りょう

Hán Việt: Ti cầu thể lọc qua lượng / Tốc độ lọc cầu thận (GFR)

Loại từ: Danh từ (thuật ngữ y học)

Nguồn/bài: Túi 79

Ví dụ với 糸球体濾過量

糸球体濾過量の低下は、腎機能の障害を示唆しています。

Sự suy giảm tốc độ lọc cầu thận cho thấy có tổn thương chức năng thận.

医師は患者の糸球体濾過量を定期的にモニタリングしています。

Bác sĩ đang theo dõi định kỳ tốc độ lọc cầu thận của bệnh nhân.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...