Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

肝機能値 (かんきのうち) – nghĩa và ví dụ

Các chỉ số chức năng gan (kết quả xét nghiệm chức năng gan)

肝機能値 nghĩa là gì?

肝機能値 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Các chỉ số chức năng gan (kết quả xét nghiệm chức năng gan).

肝機能値 đọc thế nào?

Cách đọc là かんきのうち.

Cách dùng 肝機能値 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんきのうち

Hán Việt: Can cơ năng trị

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 79

Ví dụ với 肝機能値

健康診断の結果、肝機能値に若干の異常が見られました。

Kết quả kiểm tra sức khỏe cho thấy có một số bất thường nhỏ ở các chỉ số chức năng gan.

アルコールの過剰摂取は、肝機能値を悪化させる主要な原因の一つです。

Uống quá nhiều rượu là một trong những nguyên nhân chính làm xấu đi các chỉ số chức năng gan.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...