Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

AST (エーエスティー) – nghĩa và ví dụ

Aspartate aminotransferase, một loại enzyme có trong gan, tim, cơ bắp. Nồng độ cao trong máu có thể chỉ ra tổn thương gan hoặc cơ tim. (Còn gọi là GOT).

AST nghĩa là gì?

AST trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Aspartate aminotransferase, một loại enzyme có trong gan, tim, cơ bắp. Nồng độ cao trong máu có thể chỉ ra tổn thương gan hoặc cơ tim. (Còn gọi là GOT)..

AST đọc thế nào?

Cách đọc là エーエスティー.

Cách dùng AST trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (viết tắt của thuật ngữ chuyên ngành). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: エーエスティー

Loại từ: Danh từ (viết tắt của thuật ngữ chuyên ngành)

Nguồn/bài: Túi 87

Ví dụ với AST

ASTとALTの数値が高い場合、肝機能に異常がある可能性があります。

Nếu chỉ số AST và ALT cao, có thể có bất thường về chức năng gan.

定期的な健康診断でAST値をチェックすることは、肝臓病の早期発見に繋がります。

Việc kiểm tra chỉ số AST trong khám sức khỏe định kỳ giúp phát hiện sớm bệnh gan.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...