事故による激しい痛みを和痛処置で緩和しました。
Chúng tôi đã giảm nhẹ cơn đau dữ dội do tai nạn bằng phương pháp giảm đau.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Giảm đau, làm dịu cơn đau (nhấn mạnh việc giảm đau để bệnh nhân cảm thấy dễ chịu hơn, không nhất thiết là loại bỏ hoàn toàn). Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
和痛 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Giảm đau, làm dịu cơn đau (nhấn mạnh việc giảm đau để bệnh nhân cảm thấy dễ chịu hơn, không nhất thiết là loại bỏ hoàn toàn). Thường dùng trong ngữ cảnh y tế..
Cách đọc là わつう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: わつう
Hán Việt: Hoà Thống
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 79
事故による激しい痛みを和痛処置で緩和しました。
Chúng tôi đã giảm nhẹ cơn đau dữ dội do tai nạn bằng phương pháp giảm đau.
術後の和痛管理は患者の回復に重要です。
Việc quản lý giảm đau sau phẫu thuật rất quan trọng đối với sự hồi phục của bệnh nhân.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.