交通事故で頭を強く打った患者が、くも膜下出血を起こし緊急手術が必要となった。
Bệnh nhân bị đập đầu mạnh trong tai nạn giao thông đã bị xuất huyết dưới màng nhện và cần phẫu thuật khẩn cấp.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Xuất huyết dưới màng nhện (một dạng đột quỵ nghiêm trọng, thường do chấn thương đầu hoặc vỡ mạch máu não).
くも膜下出血 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xuất huyết dưới màng nhện (một dạng đột quỵ nghiêm trọng, thường do chấn thương đầu hoặc vỡ mạch máu não)..
Cách đọc là くもまくかしゅっけつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ y học. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くもまくかしゅっけつ
Hán Việt: Xuất Huyết Dưới Màng Nhện
Loại từ: Danh từ y học
Nguồn/bài: Túi 79
交通事故で頭を強く打った患者が、くも膜下出血を起こし緊急手術が必要となった。
Bệnh nhân bị đập đầu mạnh trong tai nạn giao thông đã bị xuất huyết dưới màng nhện và cần phẫu thuật khẩn cấp.
くも膜下出血は、激しい頭痛と意識障害を伴うことが多い。
Xuất huyết dưới màng nhện thường đi kèm với đau đầu dữ dội và rối loạn ý thức.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.