患者は交通事故による鈍器損傷で、複数の内臓にダメージを受けていた。
Bệnh nhân bị chấn thương vật tày do tai nạn giao thông, các cơ quan nội tạng bị tổn thương nặng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Chấn thương do vật tày (vật cùn), tổn thương do lực tác động không sắc nhọn
鈍器損傷 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chấn thương do vật tày (vật cùn), tổn thương do lực tác động không sắc nhọn.
Cách đọc là どんきそんしょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: どんきそんしょう
Hán Việt: Độn khí tổn thương
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 79
患者は交通事故による鈍器損傷で、複数の内臓にダメージを受けていた。
Bệnh nhân bị chấn thương vật tày do tai nạn giao thông, các cơ quan nội tạng bị tổn thương nặng.
警察は、被害者の死因が鈍器損傷によるものだと発表した。
Cảnh sát công bố nguyên nhân tử vong của nạn nhân là do chấn thương vật tày.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.