Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

過多出血 (かたしゅっけつ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Chảy máu quá nhiều, xuất huyết ồ ạt

過多出血 nghĩa là gì?

過多出血 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chảy máu quá nhiều, xuất huyết ồ ạt.

過多出血 đọc thế nào?

Cách đọc là かたしゅっけつ.

Cách dùng 過多出血 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

過多出血 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かたしゅっけつ

Hán Việt: Quá đa xuất huyết

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 80

Ví dụ với 過多出血

緊急手術中、患者は過多出血を起こし、輸血が必要となりました。

Trong quá trình phẫu thuật cấp cứu, bệnh nhân bị xuất huyết ồ ạt và cần truyền máu.

外傷による過多出血は、迅速な処置が生命を救う鍵です。

Chảy máu quá nhiều do chấn thương là chìa khóa để xử lý nhanh chóng cứu sống.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...