Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

意識障害 (いしきしょうがい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Rối loạn ý thức, mất ý thức, hôn mê (disturbance of consciousness)

意識障害 nghĩa là gì?

意識障害 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Rối loạn ý thức, mất ý thức, hôn mê (disturbance of consciousness).

意識障害 đọc thế nào?

Cách đọc là いしきしょうがい.

Cách dùng 意識障害 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

意識障害 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いしきしょうがい

Hán Việt: Ý Thức Chướng Ngại

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 80

Ví dụ với 意識障害

特定の薬剤を服用後、ごく稀に意識障害が報告されています。

Sau khi dùng một số loại thuốc nhất định, rất hiếm khi có báo cáo về rối loạn ý thức.

服用中に意識障害のような症状が現れた場合は、直ちに服薬を中止し、医療機関を受診してください。

Nếu trong quá trình dùng thuốc xuất hiện các triệu chứng như rối loạn ý thức, hãy ngừng thuốc ngay lập tức và đến cơ sở y tế.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút