意識障害
いしきしょうがい
Nghĩa: Rối loạn ý thức, mất ý thức, hôn mê (disturbance of consciousness)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
特定の薬剤を服用後、ごく稀に意識障害が報告されています。
Sau khi dùng một số loại thuốc nhất định, rất hiếm khi có báo cáo về rối loạn ý thức.
Ví dụ 2
服用中に意識障害のような症状が現れた場合は、直ちに服薬を中止し、医療機関を受診してください。
Nếu trong quá trình dùng thuốc xuất hiện các triệu chứng như rối loạn ý thức, hãy ngừng thuốc ngay lập tức và đến cơ sở y tế.