Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

エストロゲン – nghĩa và ví dụ

Estrogen, một nhóm hormone steroid nữ chính, đóng vai trò quan trọng trong chu kỳ kinh nguyệt, sinh sản và duy trì các đặc điểm giới tính nữ.

エストロゲン nghĩa là gì?

エストロゲン trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Estrogen, một nhóm hormone steroid nữ chính, đóng vai trò quan trọng trong chu kỳ kinh nguyệt, sinh sản và duy trì các đặc điểm giới tính nữ..

エストロゲン đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là エストロゲン.

Cách dùng エストロゲン trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: エストロゲン

Hán Việt: Estrogen

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 82

Ví dụ với エストロゲン

血液検査でエストロゲンのレベルを測定し、ホルモンバランスの異常を評価します。

Mức estrogen được đo trong xét nghiệm máu để đánh giá sự bất thường của cân bằng hormone.

閉経後の女性はエストロゲンレベルが低下し、骨粗しょう症のリスクが高まります。

Phụ nữ sau mãn kinh có mức estrogen giảm, làm tăng nguy cơ loãng xương.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...