Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

心肺蘇生 (しんぱいそせい) – nghĩa và ví dụ

Hồi sức tim phổi (CPR - Cardiopulmonary Resuscitation)

心肺蘇生 nghĩa là gì?

心肺蘇生 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hồi sức tim phổi (CPR - Cardiopulmonary Resuscitation).

心肺蘇生 đọc thế nào?

Cách đọc là しんぱいそせい.

Cách dùng 心肺蘇生 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (心肺蘇生する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しんぱいそせい

Hán Việt: Tâm Phế Tô Sinh

Loại từ: Danh từ, Động từ する (心肺蘇生する)

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 心肺蘇生

患者が心停止状態に陥り、直ちに心肺蘇生が開始された。

Bệnh nhân rơi vào tình trạng ngừng tim, hồi sức tim phổi đã được bắt đầu ngay lập tức.

救急隊員は、事故現場で意識不明の負傷者に心肺蘇生を施した。

Nhân viên cấp cứu đã tiến hành hồi sức tim phổi cho nạn nhân bất tỉnh tại hiện trường tai nạn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...