患者が突如呼吸停止に陥り、医師団が緊急処置にあたった。
Bệnh nhân đột ngột ngừng thở, đội ngũ bác sĩ đã tiến hành cấp cứu khẩn cấp.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ngừng thở, ngưng hô hấp
呼吸停止 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ngừng thở, ngưng hô hấp.
Cách đọc là こきゅうていし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こきゅうていし
Hán Việt: Hô Hấp Đình Chỉ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 85
患者が突如呼吸停止に陥り、医師団が緊急処置にあたった。
Bệnh nhân đột ngột ngừng thở, đội ngũ bác sĩ đã tiến hành cấp cứu khẩn cấp.
事故現場では、呼吸停止している被害者に対し、心肺蘇生が試みられた。
Tại hiện trường vụ tai nạn, việc hồi sức tim phổi đã được thử nghiệm cho nạn nhân bị ngừng thở.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.