Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

心肺蘇生呼吸停止: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

心肺蘇生

しんぱいそせい

Nghĩa: Hồi sức tim phổi (CPR - Cardiopulmonary Resuscitation)

Loại: Danh từ, Động từ する (心肺蘇生する)

Ví dụ 1

患者が心停止状態に陥り、直ちに心肺蘇生が開始された。

Bệnh nhân rơi vào tình trạng ngừng tim, hồi sức tim phổi đã được bắt đầu ngay lập tức.

Ví dụ 2

救急隊員は、事故現場で意識不明の負傷者に心肺蘇生を施した。

Nhân viên cấp cứu đã tiến hành hồi sức tim phổi cho nạn nhân bất tỉnh tại hiện trường tai nạn.

Xem trang chi tiết 心肺蘇生 →

B

呼吸停止

こきゅうていし

Nghĩa: Ngừng thở, ngưng hô hấp

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

患者が突如呼吸停止に陥り、医師団が緊急処置にあたった。

Bệnh nhân đột ngột ngừng thở, đội ngũ bác sĩ đã tiến hành cấp cứu khẩn cấp.

Ví dụ 2

事故現場では、呼吸停止している被害者に対し、心肺蘇生が試みられた。

Tại hiện trường vụ tai nạn, việc hồi sức tim phổi đã được thử nghiệm cho nạn nhân bị ngừng thở.

Xem trang chi tiết 呼吸停止 →

心肺蘇生呼吸停止 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...