彼は定期的な血液検査で白血病の初期兆候が発見されました。
Anh ấy được phát hiện dấu hiệu ban đầu của bệnh bạch cầu qua xét nghiệm máu định kỳ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bệnh bạch cầu, ung thư máu (Leukemia).
白血病 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bệnh bạch cầu, ung thư máu (Leukemia)..
Cách đọc là はっけつびょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はっけつびょう
Hán Việt: Bạch Huyết Bệnh
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 84
彼は定期的な血液検査で白血病の初期兆候が発見されました。
Anh ấy được phát hiện dấu hiệu ban đầu của bệnh bạch cầu qua xét nghiệm máu định kỳ.
白血病は、異常な白血球が骨髄で過剰に生産される病気です。
Bệnh bạch cầu là bệnh mà các tế bào bạch cầu bất thường được sản xuất quá mức trong tủy xương.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.