交通事故で複数の肋骨骨折を負い、緊急手術が必要となった。
Do tai nạn giao thông, bệnh nhân bị gãy nhiều xương sườn và cần phẫu thuật cấp cứu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Gãy xương sườn
肋骨骨折 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Gãy xương sườn.
Cách đọc là ろっこつこっせつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ろっこつこっせつ
Hán Việt: Lặc Cốt Cốt Triết
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 85
交通事故で複数の肋骨骨折を負い、緊急手術が必要となった。
Do tai nạn giao thông, bệnh nhân bị gãy nhiều xương sườn và cần phẫu thuật cấp cứu.
医師は患者の肋骨骨折の程度を評価し、手術か保存的治療かを決定した。
Bác sĩ đã đánh giá mức độ gãy xương sườn của bệnh nhân và quyết định phẫu thuật hay điều trị bảo tồn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.