特定の薬に対して特異体質を持つ患者さんもいらっしゃいます。
Cũng có những bệnh nhân có cơ địa đặc biệt phản ứng với một loại thuốc cụ thể.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cơ địa đặc biệt, thể chất đặc dị (gây phản ứng bất thường với thuốc hoặc chất nào đó)
特異体質 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cơ địa đặc biệt, thể chất đặc dị (gây phản ứng bất thường với thuốc hoặc chất nào đó).
Cách đọc là とくいたいしつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とくいたいしつ
Hán Việt: Đặc Dị Thể Chất
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 86
特定の薬に対して特異体質を持つ患者さんもいらっしゃいます。
Cũng có những bệnh nhân có cơ địa đặc biệt phản ứng với một loại thuốc cụ thể.
医師は、患者の特異体質を考慮して薬を処方する必要があります。
Bác sĩ cần kê đơn thuốc có tính đến cơ địa đặc biệt của bệnh nhân.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.