Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

整復 (せいふく) – nghĩa và ví dụ

Nắn chỉnh, sắp xếp lại (xương gãy, trật khớp); sự nắn chỉnh.

整復 nghĩa là gì?

整復 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nắn chỉnh, sắp xếp lại (xương gãy, trật khớp); sự nắn chỉnh..

整復 đọc thế nào?

Cách đọc là せいふく.

Cách dùng 整復 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せいふく

Hán Việt: Chỉnh Phục

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: Túi 87

Ví dụ với 整復

骨折の整復には、熟練した技術が必要だ。

Việc nắn chỉnh xương gãy đòi hỏi kỹ thuật lành nghề.

事故で脱臼した肩の整復術が成功した。

Kỹ thuật nắn chỉnh khớp vai bị trật do tai nạn đã thành công.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...