転位
てんい
Nghĩa: Di lệch (của xương gãy), chuyển vị trí
Loại: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ 1
事故による大腿骨骨折は、大きく転位していた。
Xương đùi bị gãy do tai nạn đã bị di lệch nặng.
Ví dụ 2
医師はレントゲンで骨の転位を確認し、手術の計画を立てた。
Bác sĩ đã xác nhận tình trạng di lệch của xương bằng X-quang và lập kế hoạch phẫu thuật.