Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

発生頻度 (はっせいひんど) – nghĩa và ví dụ

Tần suất xuất hiện, tỉ lệ xảy ra

発生頻度 nghĩa là gì?

発生頻度 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tần suất xuất hiện, tỉ lệ xảy ra.

発生頻度 đọc thế nào?

Cách đọc là はっせいひんど.

Cách dùng 発生頻度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

発生頻度 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はっせいひんど

Hán Việt: Phát Sinh Tần Độ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 発生頻度

この副作用の発生頻度は非常に低く、1万人に1人程度です。

Tần suất xuất hiện tác dụng phụ này rất thấp, chỉ khoảng 1 trên 10.000 người.

臨床試験の結果から、副作用の発生頻度を正確に把握することが重要です。

Từ kết quả thử nghiệm lâm sàng, việc nắm rõ chính xác tần suất xảy ra tác dụng phụ là rất quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...