Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

発現率発生頻度: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

発現率

はつげんりつ

Nghĩa: Tỷ lệ xuất hiện, tỷ lệ phát sinh (của một hiện tượng, đặc biệt là tác dụng phụ hoặc bệnh).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この副作用の発現率は非常に低いですが、念のため注意が必要です。

Tỷ lệ xuất hiện của tác dụng phụ này rất thấp, nhưng cần thận trọng để đề phòng.

Ví dụ 2

臨床試験データによると、この薬の吐き気の発現率は10%でした。

Theo dữ liệu thử nghiệm lâm sàng, tỷ lệ xuất hiện buồn nôn của loại thuốc này là 10%.

Xem trang chi tiết 発現率 →

B

発生頻度

はっせいひんど

Nghĩa: Tần suất xuất hiện, tỉ lệ xảy ra

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この副作用の発生頻度は非常に低く、1万人に1人程度です。

Tần suất xuất hiện tác dụng phụ này rất thấp, chỉ khoảng 1 trên 10.000 người.

Ví dụ 2

臨床試験の結果から、副作用の発生頻度を正確に把握することが重要です。

Từ kết quả thử nghiệm lâm sàng, việc nắm rõ chính xác tần suất xảy ra tác dụng phụ là rất quan trọng.

Xem trang chi tiết 発生頻度 →

発現率発生頻度 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...