Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

鈍器外傷 (どんきがいしょう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Chấn thương do vật tày, chấn thương gây ra bởi tác động của một vật không sắc nhọn.

鈍器外傷 nghĩa là gì?

鈍器外傷 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chấn thương do vật tày, chấn thương gây ra bởi tác động của một vật không sắc nhọn..

鈍器外傷 đọc thế nào?

Cách đọc là どんきがいしょう.

Cách dùng 鈍器外傷 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

鈍器外傷 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: どんきがいしょう

Hán Việt: Độn khí ngoại thương

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 鈍器外傷

患者は鈍器外傷による頭部損傷で意識不明の状態です。

Bệnh nhân đang trong tình trạng bất tỉnh do chấn thương đầu bởi vật tày.

事故現場では、鈍器外傷とみられる痕跡が複数見つかった。

Tại hiện trường vụ tai nạn, nhiều dấu vết được cho là chấn thương do vật tày đã được tìm thấy.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...