Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

飛び散る (とびちる) – nghĩa và ví dụ

bắn tung, văng tứ phía; các mảnh, giọt hoặc tia nhỏ phân tán ra xung quanh

飛び散る nghĩa là gì?

飛び散る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là bắn tung, văng tứ phía; các mảnh, giọt hoặc tia nhỏ phân tán ra xung quanh.

飛び散る đọc thế nào?

Cách đọc là とびちる.

Cách dùng 飛び散る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とびちる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 飛び散る

衝突の瞬間、ガラスの破片が道路に飛び散った。

Ngay lúc va chạm, các mảnh kính văng tung tóe trên đường.

油が飛び散らないよう、鍋にふたをした。

Tôi đậy nắp nồi để dầu không bắn tung ra ngoài.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...