Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

飛び起きる (とびおきる) – nghĩa và ví dụ

bật dậy, choàng tỉnh và ngồi hoặc đứng lên rất nhanh

飛び起きる nghĩa là gì?

飛び起きる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là bật dậy, choàng tỉnh và ngồi hoặc đứng lên rất nhanh.

飛び起きる đọc thế nào?

Cách đọc là とびおきる.

Cách dùng 飛び起きる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とびおきる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 飛び起きる

大きな音に驚いてベッドから飛び起きた。

Giật mình vì tiếng động lớn, tôi bật dậy khỏi giường.

寝坊したことに気づき、慌てて飛び起きた。

Nhận ra mình ngủ quên, tôi vội bật dậy.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...