Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

思い返す (おもいかえす) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

nhớ lại, nghĩ lại; xem xét lại điều đã xảy ra hoặc quyết định trước đó

思い返す nghĩa là gì?

思い返す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhớ lại, nghĩ lại; xem xét lại điều đã xảy ra hoặc quyết định trước đó.

思い返す đọc thế nào?

Cách đọc là おもいかえす.

Cách dùng 思い返す trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

思い返す thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おもいかえす

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

思い返す nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 思い返す

子どものころを思い返すと、懐かしい気持ちになる。

Khi nhớ lại thời thơ ấu, tôi cảm thấy hoài niệm.

冷静になって発言を思い返し、言いすぎたと気づいた。

Bình tĩnh nghĩ lại lời mình nói, tôi nhận ra đã nói quá.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút