Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

抜き取る (ぬきとる) – nghĩa và ví dụ

rút, lấy ra một phần hoặc một vật khỏi chỗ đang chứa

抜き取る nghĩa là gì?

抜き取る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là rút, lấy ra một phần hoặc một vật khỏi chỗ đang chứa.

抜き取る đọc thế nào?

Cách đọc là ぬきとる.

Cách dùng 抜き取る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぬきとる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 抜き取る

検査のため、容器から少量の液体を抜き取った。

Để kiểm tra, người ta lấy ra một lượng nhỏ chất lỏng từ bình.

封筒から必要な書類だけを抜き取った。

Tôi chỉ rút tài liệu cần thiết ra khỏi phong bì.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...