締め切りが明日なのに、彼はのんきにテレビを見ている。
Dù hạn chót là ngày mai, anh ấy vẫn thảnh thơi xem ti-vi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
vô tư, ung dung; đôi khi quá thờ ơ hoặc không lo xa
のんき trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là vô tư, ung dung; đôi khi quá thờ ơ hoặc không lo xa.
Từ này được viết và đọc là のんき.
Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: のんき
Loại từ: Tính từ na
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 3
Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
締め切りが明日なのに、彼はのんきにテレビを見ている。
Dù hạn chót là ngày mai, anh ấy vẫn thảnh thơi xem ti-vi.
休日は何も考えず、のんきに過ごしたい。
Ngày nghỉ tôi muốn sống thư thả, không phải nghĩ gì.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.