Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

冷静 (れいせい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

bình tĩnh, điềm tĩnh; không để cảm xúc chi phối

冷静 nghĩa là gì?

冷静 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh; không để cảm xúc chi phối.

冷静 đọc thế nào?

Cách đọc là れいせい.

Cách dùng 冷静 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

冷静 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: れいせい

Hán Việt: LÃNH TĨNH

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 3

冷静 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 冷静

緊急時こそ冷静に行動しなければならない。

Chính trong tình huống khẩn cấp càng phải hành động bình tĩnh.

彼は批判されても冷静な態度を保った。

Dù bị chỉ trích, anh ấy vẫn giữ thái độ điềm tĩnh.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút