地面が平らな場所を選んでテントを張った。
Chúng tôi chọn nơi có mặt đất bằng phẳng để dựng lều.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
bằng phẳng và không có chỗ lồi lõm; ở trạng thái ngang hoặc đồng đều
平ら trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là bằng phẳng và không có chỗ lồi lõm; ở trạng thái ngang hoặc đồng đều.
Cách đọc là たいら.
Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たいら
Hán Việt: Bình
Loại từ: Tính từ na
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
地面が平らな場所を選んでテントを張った。
Chúng tôi chọn nơi có mặt đất bằng phẳng để dựng lều.
机の表面を平らに整えた。
Tôi làm phẳng bề mặt bàn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.