Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

乗り過ごす (のりすごす) – nghĩa và ví dụ

đi quá ga hoặc điểm cần xuống vì không chú ý hay ngủ quên

乗り過ごす nghĩa là gì?

乗り過ごす trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đi quá ga hoặc điểm cần xuống vì không chú ý hay ngủ quên.

乗り過ごす đọc thế nào?

Cách đọc là のりすごす.

Cách dùng 乗り過ごす trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

乗り過ごす thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のりすごす

Hán Việt: THỪA QUÁ

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 2

乗り過ごす nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 乗り過ごす

電車で眠ってしまい、降りる駅を乗り過ごした。

Tôi ngủ quên trên tàu và đi quá ga cần xuống.

話に夢中になって二駅も乗り過ごした。

Vì mải nói chuyện, tôi đã đi quá tới hai ga.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...