Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

乗り越える (のりこえる) – nghĩa và ví dụ

vượt qua vật cản, khó khăn, đau buồn hoặc giai đoạn nguy hiểm

乗り越える nghĩa là gì?

乗り越える trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là vượt qua vật cản, khó khăn, đau buồn hoặc giai đoạn nguy hiểm.

乗り越える đọc thế nào?

Cách đọc là のりこえる.

Cách dùng 乗り越える trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のりこえる

Hán Việt: THỪA VIỆT

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 乗り越える

仲間と協力して大きな困難を乗り越えた。

Chúng tôi hợp tác với đồng đội để vượt qua khó khăn lớn.

患者は危険な状態を乗り越え、回復に向かっている。

Bệnh nhân đã vượt qua tình trạng nguy hiểm và đang hồi phục.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 克服する

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...