Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

交わす (かわす) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

trao đổi lời nói, lời chào, lời hứa hoặc vật với nhau

交わす nghĩa là gì?

交わす trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là trao đổi lời nói, lời chào, lời hứa hoặc vật với nhau.

交わす đọc thế nào?

Cách đọc là かわす.

Cách dùng 交わす trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

交わす thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かわす

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 2

交わす nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 交わす

会場で隣の人と簡単なあいさつを交わした。

Tôi trao đổi vài lời chào đơn giản với người ngồi bên cạnh tại hội trường.

両社は長期的な協力について正式な契約を交わした。

Hai công ty ký kết hợp đồng chính thức về việc hợp tác lâu dài.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút