Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

緩やか (ゆるやか) – nghĩa và ví dụ

nhẹ nhàng, từ từ; độ dốc hoặc quy định không quá gắt

緩やか nghĩa là gì?

緩やか trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhẹ nhàng, từ từ; độ dốc hoặc quy định không quá gắt.

緩やか đọc thế nào?

Cách đọc là ゆるやか.

Cách dùng 緩やか trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆるやか

Hán Việt: HOÃN

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 緩やか

この道は傾斜が緩やかなので、初心者でも歩きやすい。

Con đường này có độ dốc thoai thoải nên người mới cũng dễ đi.

物価は緩やかに上昇している。

Giá cả đang tăng từ từ.

Từ liên quan

Liên quan: 緩やかな

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...