Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

並びに (ならびに) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

và, cũng như; cách nối trang trọng, thường dùng để liên kết các nhóm mục

並びに nghĩa là gì?

並びに trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là và, cũng như; cách nối trang trọng, thường dùng để liên kết các nhóm mục.

並びに đọc thế nào?

Cách đọc là ならびに.

Cách dùng 並びに trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Liên từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

並びに thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ならびに

Loại từ: Liên từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 7

並びに nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 並びに

代表取締役並びに関係者が式典に出席した。

Giám đốc đại diện cùng các bên liên quan đã tham dự buổi lễ.

本規則は社員並びに契約スタッフに適用される。

Quy định này áp dụng cho nhân viên cũng như lao động hợp đồng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút