代表取締役並びに関係者が式典に出席した。
Giám đốc đại diện cùng các bên liên quan đã tham dự buổi lễ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
và, cũng như; cách nối trang trọng, thường dùng để liên kết các nhóm mục
並びに trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là và, cũng như; cách nối trang trọng, thường dùng để liên kết các nhóm mục.
Cách đọc là ならびに.
Từ này đang được phân loại là Liên từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ならびに
Hán Việt: Tịnh
Loại từ: Liên từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 7
代表取締役並びに関係者が式典に出席した。
Giám đốc đại diện cùng các bên liên quan đã tham dự buổi lễ.
本規則は社員並びに契約スタッフに適用される。
Quy định này áp dụng cho nhân viên cũng như lao động hợp đồng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.