および
Nghĩa: Và, cũng như
Loại: Từ nối
Ví dụ 1
住所(じゅうしょ)、氏名(しめい)、および電話(でんわ)番号(ばんごう)を記入(きにゅう)してください。
Xin hãy điền địa chỉ, họ tên, cũng như số điện thoại.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
Nghĩa: Và, cũng như
Loại: Từ nối
Ví dụ 1
住所(じゅうしょ)、氏名(しめい)、および電話(でんわ)番号(ばんごう)を記入(きにゅう)してください。
Xin hãy điền địa chỉ, họ tên, cũng như số điện thoại.
ならびに
Nghĩa: và, cũng như; cách nối trang trọng, thường dùng để liên kết các nhóm mục
Loại: Liên từ
Ví dụ 1
代表取締役並びに関係者が式典に出席した。
Giám đốc đại diện cùng các bên liên quan đã tham dự buổi lễ.
Ví dụ 2
本規則は社員並びに契約スタッフに適用される。
Quy định này áp dụng cho nhân viên cũng như lao động hợp đồng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.