Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

根強い (ねづよい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

dai dẳng, ăn sâu; vẫn tồn tại mạnh dù đã qua thời gian dài

根強い nghĩa là gì?

根強い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là dai dẳng, ăn sâu; vẫn tồn tại mạnh dù đã qua thời gian dài.

根強い đọc thế nào?

Cách đọc là ねづよい.

Cách dùng 根強い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

根強い thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねづよい

Loại từ: Tính từ i

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 3

根強い nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 根強い

その地域には古い迷信が根強く残っている。

Ở khu vực đó, mê tín cũ vẫn còn tồn tại dai dẳng.

若者の間でも紙の本への根強い人気がある。

Ngay cả trong giới trẻ, sách giấy vẫn có sức hút bền bỉ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút