Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

突き止める (つきとめる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

xác định đến cùng; tìm ra chính xác nguyên nhân, sự thật, vị trí hoặc danh tính

突き止める nghĩa là gì?

突き止める trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là xác định đến cùng; tìm ra chính xác nguyên nhân, sự thật, vị trí hoặc danh tính.

突き止める đọc thế nào?

Cách đọc là つきとめる.

Cách dùng 突き止める trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

突き止める thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つきとめる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

突き止める nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 突き止める

警察は映像から車の所有者を突き止めた。

Cảnh sát xác định được chủ xe từ hình ảnh.

調査チームが故障の原因を突き止めた。

Nhóm điều tra đã tìm ra nguyên nhân hỏng hóc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút