Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

無造作 (むぞうさ) – nghĩa và ví dụ

tùy tiện, không để tâm; thực hiện tự nhiên và dễ dàng như không tốn công

無造作 nghĩa là gì?

無造作 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tùy tiện, không để tâm; thực hiện tự nhiên và dễ dàng như không tốn công.

無造作 đọc thế nào?

Cách đọc là むぞうさ.

Cách dùng 無造作 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むぞうさ

Hán Việt: Vô Tạo Tác

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 無造作

重要な書類を机の上に無造作に置いてはいけない。

Không được tùy tiện để tài liệu quan trọng trên bàn.

彼女は長い髪を無造作に束ねていた。

Cô ấy buộc mái tóc dài một cách tự nhiên, không cầu kỳ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 気軽な, 何気ない, 粗雑な

Từ trái nghĩa: 丁寧な, 入念な

Liên quan: 雑, いい加減

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...