事故を経験し、安全の大切さを痛切に感じた。
Sau khi trải qua tai nạn, tôi thấm thía tầm quan trọng của an toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
sâu sắc, thấm thía; cảm nhận mạnh mẽ từ kinh nghiệm thực tế
痛切 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sâu sắc, thấm thía; cảm nhận mạnh mẽ từ kinh nghiệm thực tế.
Cách đọc là つうせつ.
Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つうせつ
Hán Việt: Thống Thiết
Loại từ: Tính từ na
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
事故を経験し、安全の大切さを痛切に感じた。
Sau khi trải qua tai nạn, tôi thấm thía tầm quan trọng của an toàn.
人材不足を痛切な問題として受け止めている。
Chúng tôi nhìn nhận thiếu nhân lực là vấn đề hết sức nghiêm trọng.
Từ gần nghĩa: 切実 | 痛感 (つうかん) | 切実, 痛感
Từ trái nghĩa: 漠然
Liên quan: 痛感 | 切実 (せつじつ) | 切ない
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.