Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

錯覚 (さっかく) – nghĩa và ví dụ

sự nhận biết sai khác với thực tế dù giác quan vẫn hoạt động; sự lầm tưởng

錯覚 nghĩa là gì?

錯覚 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự nhận biết sai khác với thực tế dù giác quan vẫn hoạt động; sự lầm tưởng.

錯覚 đọc thế nào?

Cách đọc là さっかく.

Cách dùng 錯覚 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さっかく

Hán Việt: THÁC GIÁC

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4

Ví dụ với 錯覚

鏡の配置によって部屋が広く見えるのは目の錯覚だ。

Việc căn phòng trông rộng hơn do cách đặt gương là ảo giác thị giác.

少し親切にされただけで、好かれていると錯覚した。

Chỉ được đối xử tử tế một chút mà tôi lầm tưởng mình được yêu thích.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...