Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

小売 (こうり) – nghĩa và ví dụ

Bán lẻ

小売 nghĩa là gì?

小売 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bán lẻ.

小売 đọc thế nào?

Cách đọc là こうり.

Cách dùng 小売 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうり

Hán Việt: Tiểu

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 小売

小売(こうり)店(てん)。

Cửa hàng bán lẻ.

この商品は小売価格(こうりかかく)で販売(はんばい)されています。

Sản phẩm này được bán với giá bán lẻ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 小売り

Từ trái nghĩa: 卸売 (おろしうり) | 卸売

Liên quan: 小売店 (こうりてん), 小売業 (こうりぎょう) | 小売店 | 卸売 (おろしうり), 小売店 (こうりてん), 小売業 (こうりぎょう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...