土地(とち)を所有(しょゆう)する。
Sở hữu đất đai.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sở hữu
所有 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sở hữu.
Cách đọc là しょゆう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しょゆう
Hán Việt: Sở Hữu
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Soumatome
土地(とち)を所有(しょゆう)する。
Sở hữu đất đai.
この美術館(びじゅつかん)は世界(せかい)的(てき)に有名(ゆうめい)な絵画(かいが)を多数(たすう)所有(しょゆう)している。
Bảo tàng nghệ thuật này sở hữu nhiều bức tranh nổi tiếng thế giới.
Từ gần nghĩa: 保有 (ほゆう)
Từ trái nghĩa: 喪失 (そうしつ)
Liên quan: 財産 (ざいさん), 資産 (しさん), 権利 (けんり) | 所有権 (しょゆうけん), 財産 (ざいさん)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.